im trời

Học thuật
Thân thiện
im trời

Trời im trời, không một cơn gió nào thổi qua.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trời yên lặng, không gió: Dùng để miêu tả trạng thái thời tiết khi bầu trời lặng gió, không luồng không khí chuyển động, tạo cảm giác tĩnh lặng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Trời hôm nay im trời, không một ngọn gió. (Thời tiết hôm nay lặng gió, không một ngọn gió nào.)
    • Buổi sáng sớmlàng quê thường im trời mát mẻ. (Buổi sáng sớmlàng quê thường lặng gió mát mẻ.)
    • Sau cơn bão, bầu trời trở nên im trời một cách lạ thường. (Sau cơn bão, bầu trời trở nên lặng gió một cách khác thường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "im trời lặng gió": Cụm từ nhấn mạnh sự yên tĩnh, không gió của thời tiết, thường dùng trong văn chương.
    • Cảnh vật buổi chiều im trời lặng gió. (Cảnh vật buổi chiều lặng gió yên tĩnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Lặng gió (tính từ): Không gió, yên lặng. Gần nghĩa với "im trời".

    • Biển lặng gió vào buổi sáng. (Biển không gió vào buổi sáng.)
  • Tĩnh lặng (tính từ): Yên tĩnh, không tiếng động. Nghĩa rộng hơn, có thể chỉ không gian chung chứ không chỉ thời tiết.

    • Không gian trong chùa thật tĩnh lặng. (Không gian trong chùa thật yên tĩnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Lặng gió: Không gió thổi.
  • Yên gió: Trời yên, gió lặng (cách nói khác của "im trời").
Từ trái nghĩa
  • Nổi gió: gió thổi mạnh.
  • Giông gió: gió lớn, thường kèm theo mưa bão.
im trời

Trời im trời, không một cơn gió nào thổi qua.

  1. Nói trời yên lặng, không gió.